CL1

  • 1. Quản lý khách hàng
  • 2. Quản lý dịch vụ khách hàng
  • 3. Quản lý yêu cầu thử nghiệm (nhận mẫu)
  • 4. Quản lý phòng thí nghiệm
  • ​5. Quản lý lưu mẫu
  • 6. Quản lý công việc không phù hợp
  • 7. Quản lý phiếu kết quả
  • 8. So sánh kết quả với yêu cầu thị trường
  • 9.   
  • 10.
  • 11.
  • 12. 

CL2

  • 1. Quản lý khách hàng
  • 2. Quản lý dịch vụ khách hàng
  • 3. Quản lý yêu cầu thử nghiệm (nhận mẫu)
  • 4. Quản lý phòng thí nghiệm
  • ​5. Quản lý lưu mẫu
  • 6. Quản lý công việc không phù hợp
  • 7. Quản lý phiếu kết quả
  • 8. So sánh kết quả với yêu cầu thị trường
  • 9. Quản lý lấy mẫu/quan trắc hiện trường
  • 10. Quản lý chương trình quan trắc hiện trường
  • 11. Quản lý tài liệu
  • 12. Quản lý công thức tính

CL3

  • CL1 - Quản lý phòng thí nghiệm + :
  • 9. Quản lý lấy mẫu/quan trắc hiện trường
  • 10. Quản lý chương trình quan trắc hiện trường
  • 11. Quản lý tài liệu​
  • 12. Quản lý công thức tính
  • 13. Đảm bảo chất lượng (QC)
  • 14.  Quản lý quan trắc gốc
  • 15. 🚫
  • 16. 🚫
  • 17.  🚫
  • 18. 🚫
  • 19. 🚫

CL4

  • CL1 - Quản lý phòng thí nghiệm + :
  • 9. Quản lý lấy mẫu/quan trắc hiện trường
  • 10. Quản lý chương trình quan trắc hiện trường
  • 11. Quản lý tài liệu
  • 12. Quản lý công thức tính
  • 13. Đảm bảo chất lượng (QC)
  • 14. Quản lý quan trắc gốc
  • 15. Quản lý hoá chất
  • 16.  Quản lý thiết bị
  • 17. 🚫
  • 18. 🚫
  • 19. 🚫

CL5

  1. CL1 - Quản lý phòng thí nghiệm + :
  2. 9. Quản lý lấy mẫu/quan trắc hiện trường
  3. 10. Quản lý chương trình quan trắc hiện trường
  4. 11. Quản lý tài liệu
  5. 12. Quản lý công thức tính
  6. 13. Đảm bảo chất lượng (QC)
  7. 14. Quản lý quan trắc gốc
  8. 15. Quản lý hoá chất
  9. 16. Quản lý thiết bị
  10. 17. Quản lý độ không đảm bảo đo
  11. 18. Phê duyệt phương pháp
  12. 19. Quy tắc ra quyết định  

KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU CỦA CHÚNG TÔI